Vietnam Latest Issues - Bộ tiền giấy Việt Nam cotton
(Hình ảnh mang tính chất minh họa)
Giá sản phẩm tùy vào chất lượng, thời điểm đơn vị K = ngàn đồng
Liên hệ: 093 3915 896 (Pen) để biết thêm chi tiết)
1. Chất lượng AU/UNC
- 100 đồng 1991: 25k
- 200 đồng 1987: 5k
- 500 đồng 1987:
Seri số nhỏ:(nhà sưu tầm tự đổi ngân hàng)
Seri số lớn: 50k
- 1000 đồng 1987:
- 2000 đồng 1987:
- 5000 đồng 1987: 70k
- 1000 đồng 1988:
Seri nhỏ: (nhà sưu tầm tự đổi ngân hàng)
Seri số lớn: 65k
Seri nhỏ: (nhà sưu tầm tự đổi ngân hàng)
Seri lớn: 120k
- 5000 đồng 1991: (nhà sưu tầm tự đổi ngân hàng)
- 10.000 đồng 1990: Gọi trực tiếp (chất lượng AU/UNC cho loại này hiếm và khó kiếm)
- 50.000 đồng 1990: Gọi trực tiếp (chất lượng AU/UNC cho loại này hiếm và khó kiếm)
- 10.000 đồng 1993 - 30k
- 20.000 đồng 1991: 40k
- 50.000 đồng 1994: 90k
- 100.000 đồng 1994: 200k (bắt đầu hiếm)
2. Chất lượng VF/XF (cũ hơn)- Giá bằng 75% loại chất lượng AU/UNC
Năm 1987-->
MS 61 a: 100 đồng 1991 - UNC 100% - 20k/tờ
MS61: 200 đồng - seri số lớn - chất lượng AUNC - 60k


MS62: 200 đồng - seri số lớn - chất lượng AUNC - 60k


MS63: 1000 đồng - 1988 - UNC - seri số lớn - 65k/tờ

MS64: 500 đồng 1988 - seri số lớn - UNC - 50k/tờ

MS65: 2000 đồng seri số lớn - AUNC - 1988 - 90k


MS66: 1000 đồng - 1987 - UNC -
Giá: pm hộp thư hoặc 093.3915.896


MS68: 5000 đồng - 1987 - AUNC - 70k


MS69: 10,000 đồng 1990 - AUNC - giá pm
093.3915.896


MS70: 10.000 đồng 1990 - cũ như hình - 220k


MS71: 5000 đồng - 1990 - cũ như hình - 180k


MS72: 5000 đồng - 1990 - mới như hình
pm hộp thư


MS73: 10,000 đồng - 1993 - UNC - 20k/tờ

MS74: 20,000 đồng - 1991 - UNC - 35k/tờ


MS75: 100,000 đồng 1994 - AUNC - 180k


MS76: 50,000 đồng 1994 - AUNC - 80k

